cơ cấu tổ chức

liên kết

Tiện ích


BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THÁNG 11 NĂM 2019

Tìm
TTTênGiá VPGiá BHYT
1 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 135.000 135.000
2 Bóc nang tuyến Bartholin 1.237.000 1.237.000
3 Bơm thông lệ đạo [hai mắt] 89.900 89.900
4 Bơm thông lệ đạo [một mắt] 57.200 57.200
5 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 458.000 458.000
6 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 30.000 30.000
7 Cắt hẹp bao quy đầu 1.136.000 1.136.000
8 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2.319.000 2.319.000
9 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 151.000 151.000
10 Cắt ruột thừa đơn thuần 2.460.000 2.460.000
11 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1.642.000 1.642.000
12 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 819.000 819.000
13 Cấy chỉ 174.000 138.000
14 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 173.000 173.000
15 Chích áp xe phần mềm lớn 173.000 173.000
16 Chích áp xe tuyến Bartholin 783.000 783.000
17 Chích apxe tuyến vú 206.000 206.000
18 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 75.600 75.600
19 Chọc dò dịch màng phổi 131.000 131.000
20 Chọc dò túi cùng Douglas 267.000 267.000
21 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 136.000 136.000
22 chọc hút dịch vành tai 47.900 47.900
23 Chụp cắt lớp vi tính từ 1-32 dãy (có thuốc cản quang) 970.000 620.000
24 Chụp cắt lớp vi tính từ 1-32 dãy (không có thuốc cản quang) 536.000 512.000
25 Chụp Xquang số hóa 01 phim 69.000 62.000
26 Chụp Xquang số hóa 02 phim 94.000 94.000
27 Chụp Xquang số hóa 03 phim 119.000 119.000
28 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 46.500 46.500
29 Công khám 31.000 26.200
30 Cứu 35.000 35.000
1 - 30 trong tổng số 246Số dòng hiển thị: <<<1 2 3 4 5    >>>

tin mới


Đơn vị trực thuộc

Tìm kiếm tin tức

SƠ đồ đường đi

BANG GIÁ DỊCH VỤ THÁNG 7/2018

Tìm
TTTênGiá lần 1Giá lần 2Giá lần 3NhómGhi chú
1 2Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1.237.000   
2 1Bơm thông lệ đạo [hai mắt] Lần 89.900   
3 2Bơm thông lệ đạo [một mắt] Lần 57.200   
4 3Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 458.000   
5 3Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Lần 30.000   
6 4Cắt hẹp bao quy đầu Lần 1.136.000   
7 5Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính Lần 2.319.000   
8 1Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 151.000   
9 1Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 2.460.000   
10 2Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 1.642.000   
11 6Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần 819.000   
12 1Cấy chỉ Lần 174.000   
13 7Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Lần 173.000   
14 8Chích áp xe phần mềm lớn Lần 173.000   
15 1Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 783.000   
16 2Chích apxe tuyến vú Lần 206.000   
17 4Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần 75.600   
18 9Chọc dò dịch màng phổi Lần 131.000   
19 10Chọc dò túi cùng Douglas Lần 267.000   
20 11Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần 136.000   
21 12chọc hút dịch vành tai Lần 47.900   
22 1Chụp cắt lớp vi tính từ 1-32 dãy (có thuốc cản quang) Lần 970.000   
23 2Chụp cắt lớp vi tính từ 1-32 dãy (không có thuốc cản quang) Lần 536.000   
24 3Chụp Xquang số hóa 01 phim Lần 69.000   
25 4Chụp Xquang số hóa 02 phim Lần 94.000   
26 5Chụp Xquang số hóa 03 phim Lần 119.000   
27 13Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản Lần 46.500   
28 1Công khám Lần 31.000   
29 2Cứu Lần 35.000   
30 14Cứu điều trị nấc thể hàn Lần 35.000   
1 - 30 trong tổng số 245Số dòng hiển thị: <<<1 2 3 4 5    >>>